lâu ngày
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ / Trạng từ:
- Trải qua một khoảng thời gian dài: Dùng để chỉ một sự việc, trạng thái hoặc khoảng cách đã kéo dài trong nhiều ngày, nhiều thời gian.
- Đã lâu, từ lâu: Nhấn mạnh việc một hành động hoặc tình trạng nào đó đã không xảy ra hoặc đã không được lặp lại trong một thời gian dài.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ / Trạng từ:
- Lâu ngày chưa gặp bạn. (Đã một thời gian dài tôi chưa gặp bạn.)
- Căn bệnh lâu ngày khiến sức khỏe anh ấy suy kiệt. (Căn bệnh kéo dài đã lâu ngày khiến sức khỏe anh ấy suy kiệt.)
- Lâu ngày không đọc sách, tôi cảm thấy kiến thức của mình bị mai một. (Đã lâu không đọc sách, tôi cảm thấy kiến thức của mình bị mai một.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lâu ngày mới...": Dùng để diễn tả một sự việc hiếm khi xảy ra, sau một thời gian dài mới lại diễn ra.
- Lâu ngày mới có dịp về thăm quê. (Sau một thời gian dài mới có dịp về thăm quê.)
- "tích tụ lâu ngày": Chỉ sự tích lũy, dồn nén qua một thời gian dài, thường dẫn đến hậu quả.
- Những mâu thuẫn tích tụ lâu ngày cuối cùng đã bùng nổ. (Những mâu thuẫn tích tụ qua thời gian dài cuối cùng đã bùng nổ.)
Biến thể và từ gần giống
- Lâu năm: Chỉ thời gian dài tính bằng năm, thường dùng cho kinh nghiệm, nghề nghiệp hoặc tình trạng cố định.
- Ông ấy là một thợ lành nghề lâu năm. (Ông ấy là một thợ có nhiều năm kinh nghiệm.)
- Lâu dài: Nhấn mạnh tính chất kéo dài, bền vững của một trạng thái, kế hoạch hoặc mối quan hệ.
- Hai nước hướng tới mối quan hệ hợp tác lâu dài. (Hai nước hướng tới mối quan hệ hợp tác bền vững.)
Từ đồng nghĩa
- Đã lâu: Đã qua một thời gian dài (thường dùng trong văn nói).
- Từ lâu: Từ một thời điểm trong quá khứ cách đây đã lâu.
Các cụm từ liên quan
- Lâu ngày xa cách: Chỉ việc cách xa nhau về mặt địa lý hoặc tình cảm trong thời gian dài.
- Lâu ngày xa cách, tình bạn của họ vẫn không phai nhạt. (Dù xa cách đã lâu, tình bạn của họ vẫn không phai nhạt.)
Thành ngữ liên quan
- Của bền tại người: (Thành ngữ có liên quan về ý nghĩa "trải qua thời gian") Nhấn mạnh giá trị bền vững, lâu dài phụ thuộc vào cách sử dụng, gìn giữ.
- Đồ dùng này dùng được lâu ngày là nhờ anh biết cách bảo quản, đúng là "của bền tại người". (Đồ dùng này dùng được bền lâu là nhờ anh biết cách bảo quản.)
- Trải qua một thời gian dài: Lâu ngày chưa gặp bạn.